Danh mục: Thuốc gan mật
Số đăng ký: VN-21973-19
Cách tra cứu số đăng ký thuốc được cấp phép✅
Dạng bào chế: Viên nén bao đường
Quy cách: Hộp 6 vỉ x 30 viên
Thành phần: Actisô
Chống chỉ định: Dị ứng thuốc
Nhà sản xuất: Laboratoires Galeniques Vernin
Nước sản xuất:: Pháp
Thuốc cần kê toa: Không
Đối tượng sử dụng: Người lớn
Hạn sử dụng: 36 tháng
Mô tả ngắn: Thuốc Chophytol là sản phẩm của Laboratoires Rosa Phytopharma (Pháp) có thành phần chính cao khô của lá actiso; là thuốc có tác dụng thông mật, lợi mật, lợi tiểu và cải thiện chức năng giải độc cơ thể.
Thuốc Chophytol là gì?
Thành phần cho 1 viên
|
Thông tin thành phần |
Hàm lượng hoạt chất |
|---|---|
|
Cao khô lá Actisô |
200mg |
Tá dược: Magne trisilicate, tinh bột bắp tiền gelatin hoá, talc, magne stearate, gôm lac, colophane, gelatine, saccharose, calcicarbonate, chất tán màu, sáp carnauba, polysorbate 80 vừa đủ 1 viên bao 350mg. Mỗi viên chứa 0,08g sucrose.
Thuốc có tác dụng lợi tiểu, thông mật và lợi mật được dùng để cải thiện chức năng đào thải của cơ thể.
Chưa có báo cáo
Chưa có báo cáo.
Thuốc Chophytol dùng đường uống, nên uống với nước, trước bữa ăn.
Liều thường dùng: Uống 1 - 2 viên trước 3 bữa ăn chính hoặc khi triệu chứng xảy ra.
Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.
Chưa ghi nhận trường hợp quá liều.
Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.
Nguy cơ bị tiêu chảy ở liều cao.
Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
Khi gặp tác dụng phụ của thuốc, cần ngưng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được xử trí kịp thời.
Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.
Mẫn cảm với một trong các thành phần của thuốc, đặc biệt với methylparahydroxybenzoat và ethylparahydroxybenzoat
Không dùng trong trường hợp bị tắc ống mật và suy tế bào gan nặng.
Ngưng dùng thuốc trong trường hợp bị tiêu chảy hoặc đau bụng.
Không áp dụng.
Không dùng thuốc này trong thời kỳ mang thai.
Chưa có báo cáo.
Không có tương tác thuốc được báo cáo.
Bảo quản ở nhiệt độ không quá 30oC.
Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ chuyên môn.
HỆ THỐNG 9 NHÀ THUỐC GS68 TRÊN TOÀN QUỐC
Xem danh sách